Ý nghĩa các chữ cái và số khắc trên đầu bu lông hệ mét

Bài viết này dành cho bạn nếu:

  • Bạn muốn tìm hiểu về ý nghĩa các ký hiệu được khắc trên đầu bu lông
  • Bạn muốn hiểu hơn về cấp độ bền của bu lông
  • Bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp ốc vít có thể cung cấp giải pháp tùy chỉnh theo yêu cầu

Thân chào mọi người!

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về các ký hiệu (bao gồm chữ cái và số) được khắc trên đầu bu lông hệ mét, giúp chúng ta nhận biết nhà sản xuất và phân loại cấp độ bền.

Ký hiệu của nhà sản xuất

Dưới đây là một số ký hiệu thường gặp:

  • AN: ANSCO Co., Ltd.
  • DS: YDS Corporation
  • HF: HIRANO FASTECH co.,ltd.
  • HSK: HIKARI SEIKO co.,ltd.
  • KKT: KYOKUTO MFG.CO.,LTD.
  • KN: Kongo Byora Co., Ltd.
  • KY: kyoei-seisaku.co.ltd
  • NB: NIPPON BYORA INDUSTRY,LTD. (cấp độ bền 4.8)
  • NBI: NIPPON BYORA INDUSTRY,LTD. (cấp độ bền 12.9)
  • NF: Nippon Fastener Corporation
  • THE: Tong Hwei Enterprise Co., LTD. (Đài Loan)

Cấp độ bền của bu lông

Cấp độ bền của bu lông có giá trị càng lớn thì độ bền càng cao, nhưng không phải cứ có độ bền cao là tốt. Bu lông dùng để liên kết các bộ phận bằng cách vặn siết ren. Khi đó phần ren sẽ giãn ra, tạo lực siết tác động lên các bộ phận. Nếu sử dụng bu lông cứng hơn vật liệu của các bộ phận cần liên kết (vật liệu nền) thì vật liệu nền có thể bị phá hủy trước khi phần ren giãn ra. Vì vậy, độ bền của bu lông không được vượt quá độ bền của vật liệu nền.

Cấp độ bền của bu lông bằng sắt, thép

Ví dụ đối với bu lông có cấp độ bền 4.8 như hình phía trên:

  • Số 4 phía trước dấu chấm biểu thị độ bền kéo danh nghĩa, tức là khả năng chịu lực kéo tối đa của bu lông trước khi bị phá vỡ. Tính độ bền kéo (giới hạn bền) bằng cách lấy 4×100 = 400 N/mm2.
  • Số 8 phía sau dấu chấm biểu thị tỷ lệ giữa giới hạn chảy danh nghĩa so với độ bền kéo, còn gọi là 0.2% giới hạn bền. Nghĩa là bu lông có thể trở về trạng thái ban đầu, không bị biến dạng vĩnh viễn khi bị kéo giãn với lực bằng 80% độ bền kéo. Tính giới hạn chảy bằng cách lấy 400×80% = 320 N/mm2.

Đây là một thông số quan trọng đảm bảo bu lông không bị nứt gãy hoặc hư hỏng trong khi vẫn đạt hiệu quả sử dụng tối đa.

Mọi người có thể tham khảo “Bảng tra cấp độ bền của bu lông bằng sắt, thép” dưới đây để chọn loại bu lông thích hợp với nhu cầu sử dụng.

Cấp độ bền của bu lông bằng sắt, thépĐộ bền kéo
(N/mm2)
Giới hạn chảy
(N/mm2)
4.84×100 = 400400×80% = 320
8.88×100 = 800800×80% = 640
10.910×100 = 10001000×90% = 900
12.912×100 = 12001200×90% = 1080
14.914×100 = 14001400×90% = 1260
Bảng tra cấp độ bền của bu lông bằng sắt, thép

Cấp độ bền của bu lông bằng thép không gỉ

Đối với bu lông bằng thép không gỉ, có 3 loại vật liệu thép không gỉ thường gặp là Austenitic, Martensitic và Ferritic. Bên cạnh đó, còn có thép không gỉ làm cứng kết tủa (SUS 630, SUS 631,…) và thép không gỉ song công (SUS 329J1, SUS 329J4L,…), nhưng ít phổ biến hơn.

Mọi người có thể tham khảo “Bảng tra cấp độ bền của bu lông bằng thép không gỉ” dưới đây để chọn loại bu lông thích hợp với nhu cầu sử dụng.

Loại thép không gỉ Ký hiệu Phân loại cấp độ bền Độ bền kéo (N/mm2)
Thép Austenitic(SUS XM-7, SUS 303, SUS 304, SUS316,…) A1, A2, A3, A4, A5 50 500
70 700
80 800
Thép Martensitic (SUS403, SUS410,…) C1 110 1100
C3 80 800
C1, C4 70 700
Thép Ferritic(SUS430, SUS434,…) F1 45 450
60 600

Bảng tra cấp độ bền của bu lông bằng thép không gỉ

Lưu ý

  • Ký hiệu của nhà sản xuất và cấp độ bền không được khắc trên tất cả bu lông, mà chỉ được khắc trên các bu lông có kích thước đủ lớn. Không có quy định cụ thể từ kích thước nào trở lên sẽ phải khắc ký hiệu, mà tùy thuộc vào nhà sản xuất.
  • Ngoài các ký hiệu về cấp độ bền đã giải thích ở trên, một số nhà sản xuất còn khắc các ký tự đặc biệt khác để biểu thị cấp độ bền trên đầu bu lông.

Ví dụ bu lông lục giác có vành của nhà sản xuất EURA CO.,LTD. với cấp độ bền được thể hiện bằng một chữ số duy nhất. Trong đó, số 4 tương đương cấp độ bền 4.8, số 8 tương đương cấp độ bền 8.8, số 7 sẽ có độ bền thấp hơn số 8 một chút.

Loại bu lông này thường được dùng cho ngành công nghiệp ô tô. Việc khắc một chữ số duy nhất, to, rõ ràng ở giữa mặt lục giác để biểu thị cấp độ bền giúp công nhân lắp ráp dễ nhận biết, hạn chế sai sót trong quá trình lắp ráp.

Bu lông lục giác có vành, cấp độ bền số 4
Bu lông lục giác có vành, cấp độ bền số 4
Bu lông lục giác có vành, cấp độ bền số 7
Bu lông lục giác có vành, cấp độ bền số 7

Tìm hiểu thêm về các loại bu lông chất lượng cao do Fujimoto Sangyo Việt Nam cung cấp tại đây.

Similar Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *